Hướng dẫn tổ chức thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2014 

                Kính gửi:
 
- Các sở giáo dục và đào tạo;

- Cục Nhà trường - Bộ Quốc phòng. 

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 


Số: 1656/BGDĐT-KTKĐCLGD

V/v hướng dẫn tổ chức thi tốt nghiệp

Trung học phổ thông năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 


Hà Nội, ngày 01 tháng 4 năm 2014

              

   Kính gửi:

- Các sở giáo dục và đào tạo;

- Cục Nhà trường - Bộ Quốc phòng.    

 

Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2014 được thực hiện theo Quy chế thi tốt nghiệp Trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2012/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 3 năm 2012, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 04/2013/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 02 năm 2013, Thông tư số 06/2013/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2013, Thông tư số 09/2014/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT). Để chuẩn bị và tổ chức tốt kỳ thi, Bộ GDĐT hướng dẫn các sở GDĐT, Cục Nhà trường - Bộ Quốc phòng (gọi chung là các sở GDĐT) một số nội dung sau:

1. Môn thi và hình thức thi

- Giáo dục Trung học phổ thông: Thi 4 môn, gồm 2 môn bắt buộc (Toán, Ngữ văn) và 2 môn do thí sinh tự chọn trong số các môn Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Ngoại ngữ; với môn Ngoại ngữ thí sinh tự chọn một trong các thứ tiếng: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc (theo chương trình 7 năm) và Tiếng Đức, Tiếng Nhật (theo chương trình Đề án thí điểm).

- Giáo dục Thường xuyên:Thi 4 môn, gồm 2 môn bắt buộc (Toán, Ngữ văn) và 2 môn do thí sinh tự chọn trong số các môn Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí.

- Các môn Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí thi theo hình thức tự luận; các môn Vật lí, Hoá học, Sinh học thi theo hình thức trắc nghiệm. Đề thi môn Ngữ văn có 2 phần: đọc hiểu và làm văn; đề thi các môn Ngoại ngữ có 2 phần: viết và trắc nghiệm.

2. Lịch thi và thời gian làm bài thi

Ngày

Buổi

Môn thi

Thời gian

làm bài

Giờ phát đề thi

Giờ bắt đầu

làm bài

 

SÁNG

Ngữ văn

120 phút

7 giờ 55

8 giờ 00

02/6/2014

CHIỀU

Vật lí

60 phút

13 giờ 30

13 giờ 45

 

Lịch sử

90 phút

15 giờ 55

16 giờ 00

 

SÁNG

Toán

120 phút

7 giờ 55

8 giờ 00

03/6/2014

CHIỀU

Hóa học

60 phút

Tìm kiếm

Từ điển